CafeF Lists hướng đến mục tiêu vinh danh những doanh nghiệp, doanh nhân có đóng góp lớn nhất cho
đất nước, những doanh nghiệp quy mô lớn, những điển hình tăng trưởng bền vững…
CafeF Lists hướng đến mục tiêu vinh danh những doanh nghiệp, doanh nhân có đóng góp lớn nhất cho đất nước, những doanh nghiệp quy mô lớn, những điển hình tăng trưởng bền vững…

Top công ty chứng khoán có dư nợ margin lớn nhất

Số liệu được cập nhật đến ngày 20/10/2025

STT
Tên doanh nghiệp
Tên giao dịch
Mã
Dư nợ 2025 Quý 4
Dư nợ 2025 Quý 1
Dư nợ 2025 Quý 2
Dư nợ 2025 Quý 3
Thay đổi dư nợ so với quý trước
Vốn chủ sở hữu
Tỷ lệ margin trên vốn CSH
1
Techcom Securities
TCX
-
30,022
33,192
7,682
42,478
96%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    30,022

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    33,192

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    40,874

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    7,682

  • Vốn chủ
    sở hữu

    42,478

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    96%

2
SSI
SSI
-
26,919
32,861
5,920
30,312
128%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    26,919

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    32,861

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    38,781

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    5,920

  • Vốn chủ
    sở hữu

    30,312

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    128%

3
VPBank Securities
VPX
-
12,760
17,653
9,011
20,273
132%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    12,760

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    17,653

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    26,664

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    9,011

  • Vốn chủ
    sở hữu

    20,273

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    132%

4
VPS
VCK
-
18,001
17,014
5,023
13,927
158%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    18,001

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    17,014

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    22,037

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    5,023

  • Vốn chủ
    sở hữu

    13,927

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    158%

5
HSC
HCM
-
20,390
19,813
403
10,624
190%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    20,390

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    19,813

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    20,216

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    403

  • Vốn chủ
    sở hữu

    10,624

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    190%

6
Mirae Asset
MIRAEASSET
-
17,510
17,465
-77
9,574
182%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    17,510

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    17,465

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    17,388

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    -77

  • Vốn chủ
    sở hữu

    9,574

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    182%

7
ACBS
ACBS
-
9,338
11,508
4,589
13,988
115%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    9,338

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    11,508

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    16,097

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    4,589

  • Vốn chủ
    sở hữu

    13,988

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    115%

8
VIX SECURITIES
VIX
-
6,125
9,275
6,793
20,168
80%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    6,125

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    9,275

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    16,068

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    6,793

  • Vốn chủ
    sở hữu

    20,168

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    80%

9
MBS
MBS
-
11,329
12,634
1,879
6,999
207%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    11,329

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    12,634

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    14,512

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    1,879

  • Vốn chủ
    sở hữu

    6,999

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    207%

10
VNDIRECT
VND
-
10,900
10,416
4,063
20,561
70%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    10,900

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    10,416

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    14,479

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    4,063

  • Vốn chủ
    sở hữu

    20,561

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    70%

11
Vietcap Securities
VCI
-
10,095
11,123
2,433
12,670
107%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    10,095

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    11,123

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    13,556

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    2,433

  • Vốn chủ
    sở hữu

    12,670

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    107%

12
KIS Vietnam Securities Corporation
KIS
-
10,414
10,793
637
6,127
187%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    10,414

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    10,793

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    11,430

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    637

  • Vốn chủ
    sở hữu

    6,127

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    187%

13
Vietcombank Securities
VCBS
-
7,133
6,494
2,668
4,906
187%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    7,133

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    6,494

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    9,162

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    2,668

  • Vốn chủ
    sở hữu

    4,906

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    187%

14
BSC
BSI
-
6,199
6,325
1,792
5,433
149%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    6,199

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    6,325

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    8,117

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    1,792

  • Vốn chủ
    sở hữu

    5,433

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    149%

15
FPTS
FTS
-
7,001
6,535
1,516
4,292
188%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    7,001

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    6,535

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    8,051

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    1,516

  • Vốn chủ
    sở hữu

    4,292

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    188%

16
KBSV
KBSV
-
6,368
6,696
868
4,507
168%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    6,368

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    6,696

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    7,564

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    868

  • Vốn chủ
    sở hữu

    4,507

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    168%

17
DNSE
DSE
-
4,179
4,835
658
4,293
128%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    4,179

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    4,835

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    5,493

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    658

  • Vốn chủ
    sở hữu

    4,293

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    128%

18
Maybank Securities Vietnam
MBKE
-
4,071
3,988
1,392
3,328
162%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    4,071

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    3,988

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    5,380

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    1,392

  • Vốn chủ
    sở hữu

    3,328

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    162%

19
Yuanta Việt Nam
YSVN
-
4,345
4,399
951
3,212
167%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    4,345

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    4,399

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    5,350

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    951

  • Vốn chủ
    sở hữu

    3,212

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    167%

20
BVSC
BVS
-
3,017
3,157
1,277
2,690
175%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    3,017

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    3,157

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    4,434

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    1,277

  • Vốn chủ
    sở hữu

    2,690

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    175%

21
Phu Hung Securities
PHS
-
3,430
3,336
679
2,119
189%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    3,430

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    3,336

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    4,015

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    679

  • Vốn chủ
    sở hữu

    2,119

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    189%

22
RongViet Securities
VDS
-
3,030
2,756
911
3,093
119%
  • Dư nợ 2025
    Quý 1

    3,030

  • Dư nợ 2025
    Quý 2

    2,756

  • Dư nợ 2025
    Quý 3

    3,667

  • Dư nợ 2025
    Quý 4

    -

  • Thay đổi dư nợ
    so với quý trước

    911

  • Vốn chủ
    sở hữu

    3,093

  • Tỷ lệ margin
    trên vốn CSH

    119%